Sửa Máy Lạnh Toshiba Và Các Mã Lỗi Thường Gặp Ở Máy Lạnh Toshiba

NHỮNG HƯ HỎNG VÀ BẢNG MÃ LỖI CỦA MÁY LẠNH TOSHIBA

Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

Công ty TNHH Cơ Điện Lạnh Trung Nam với nhiều hệ thống rộng rãi trên các khu vực TP.HCM. Kĩ thuật viên sửa chữa máy lạnh Toshiba có mặt tại nhà sau 30 phút – Đến và khắc phục hiệu quả sự cố máy lạnh Toshiba.

Với sự phát triển lớn mạnh trong những năm gần đây, uy tín của Điện lạnh Trung Nam được khẳng định với hơn 1000 khách hàng gọi đến trung tâm của chúng tôi yêu cầu sửa máy lạnh Toshiba tại nhà.

Có mặt tại Việt Nam từ những năm 1990. Trãi qua hơn 25 năm qua, máy lạnh Toshiba đã khẳng định vị thế của mình bằng những sản phẩm chất lượng cao, được đông đảo người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng. Ngoài độ bền vượt trội,  trong những năm gần đây, hãng sản xuất máy lạnh Toshiba liên tục cho ra đời những sản phẩm công nghệ cao cấp, chất lượng hảo hạng.

Trong đó tính năng tự nhận biết sự cố thông qua điều khiển (remoter) giúp người sử dụng biết máy bị lỗi hư hỏng cụ thể trong quá trình sử dụng được đánh giá rất cao. 

HOTLINE : 0963.690.013


Ưu Điểm Và Nhược Điểm Của Máy Lạnh Toshiba

  • Ưu Điểm Máy Lạnh Toshiba

Máy điều hòa Toshiba vốn là máy điều hoá rất được ưa chuộng ở VN vì có ưu điểm nổi bật là độ ồn thấp và máy chạy cực êm, đặc biệt không ăn gian công suất . được thiết kế chức năng tận dụng hết những luồng khí lạnh ở dàn lạnh đồng thời làm khô dàn lạnh sau khi người sử dụng tắt máy.Vì vậy sau khi người sử dụng tắt máy thì quạt dàn lạnh sẽ chạy khoảng chừng từ 6 đến 10 phút mới chính thức ngắt toàn bộ máy

  • Nhược Điểm Máy Lạnh Toshiba

Tuy nhiên Toshiba là hãng duy nhất hiện nay thiết kế board mạch điều chỉnh lưu lượng gió ngay trên khu vực motor quạt giàn lạnh. Khi về sinh nên chú ý đừng để nước dính vào board mạch này gây chết board. Motor quạt dàn lạnh thường là motor kín nước , nhưng boar mạch điều khiền lưu lượng gió của Toshiba lại ….không kín nước !


Những Hư Hỏng Thường Gặp Ở Máy Lạnh Toshiba

  • Máy nén chạy ồn
  • Máy quá lạnh
  • Máy lạnh không lạnh
  • Máy chạy liên tục nhưng không lạnh
  • Áp suất hút thấp
  • Áp suất hút cao
  • Máy nén chạy và dừng liên tục do quá tải
  • Máy chạy và ngưng liền
  • Quạt dàn nóng không chạy
  • Quạt dàn lạnh không chạy
  • Máy nén và quạt dàn ngưng
  • Máy nén không chạy, quạt chạy
  • Máy không chạy
  • Máy lạnh chảy nước
  • Máy hư block
  • Máy lạnh xì gas do lắp đầu nối không đúng kỹ thuật
  • Thay ống dẫn gas cho máy lạnh


Bảng Mã Lỗi Của Máy Lạnh Toshiba

 

000C:    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

000D:    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

0011:     Lỗi moto quạt

 

0012:     Lỗi PC board

 

0013:     Lỗi nhiệt độ TC

 

0021:     Lỗi hoạt động IOL

 

0104:     Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng

 

0105:    Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng

 

010C:    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

010D:    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

0111:     Lỗi môtơ quạt dàn lạnh

 

0112:     Lỗi PC board dàn lạnh

 

0214:     Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp

 

0216:     Lỗi vị trí máy nén khí

 

0217:     Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí

 

0218:     Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở

 

0219:     Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở

 

021A:    Lỗi môtơ quạt dàn nóng

 

021B:     Lỗi cảm biến TE

 

021C:     Lỗi mạch drive máy nén khí

 

0307:     Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng

 

0308:     Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh

 

0309:     Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh

 

031D:     Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor

 

031E:     Nhiệt độ máy nén khí cao

 

031F:     Dòng máy nén khí quá cao

 

04:       Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh

 

05:       Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng

 

07:       Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng

 

08:       Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều

 

09:       Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động

 

0B:       Lỗi mực nước ở dàn lạnh

 

0C:       Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

0D:       Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

0E:       Lỗi cảm biến Gas

 

0F:       Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ

 

11:       Lỗi quạt dàn lạnh

 

12:      Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh

 

13:       Thiếu Gas

 

14:       Quá dòng mạch Inverter

 

16:      Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén

 

17:       Lỗi mạch phát hiện dòng điện

 

18:       Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

19:      Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch

 

20:      Áp suất thấp

 

21:       Áp suất cao

 

25:      Lỗi mô tơ quạt thông gió

 

97:      Lỗi thông tin tín hiệu

 

98:      Trùng lặp địa chỉ

 

99:      Không có thông tin từ dàn lạnh

 

1A:      Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng

 

1B:      Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng

 

1C:      Lỗi truyền động bộ nén cục nóng

 

1D:      Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động

 

1E:      Lỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao

 

1F:      Bộ nén bị hỏng

 

B5:      Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp

 

B6:      Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao

 

B7:      Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động

 

EF:      Lỗi quạt gầm phía trước

 

TEN:      Lỗi nguồn điện quá áp.

 

Trên đây là Bảng mã lỗi đầy đủ của dòng máy lạnh Toshiba. Khi máy lạnh bị lỗi, nếu các bạn cần thợ sửa chữa máy lạnh giỏi, nhiều kinh nghiệm.

Cơ Sở 1: 27/27 An Phú Đông 01, Phường An Phú Đông, Quận 12
Cơ Sở 2: Hoàng Sa, P Đakao , Q 1 .
Cơ Sở 3: Nguyễn Duy Trinh P Bình Trưng Đông Q2
Cơ Sở 4: Trần Văn Đang P11 Q3.
Cơ Sở 5: Đoàn Văn Bơ P4 Q4.
Cơ Sở 6: Trần Hưng Đạo P2 Q5 .
Cơ Sở 7: Đường số 6 P11 Q 6 .
Cơ Sở 8: Phạm Thế Hiển P5 Quận 8 .
Cơ Sở 9: Trần Xuân Soạn P Tân Thuận Đông Q7

Hỗ Trợ Trên Các Khu Vực Hà Nội

Cơ Sở 1: Quận Ba Đình

Cơ Sở 2: Quận Bắc Từ Liêm

Cơ Sở 3: Quận Cầu Giấy

Cơ Sở 4: Quận Đống Đa

Cơ Sở 5: Quận Hà Đông

Cơ Sở 6: Quận Hai Bà Trưng

Cơ Sở 7: Quận Hoàn Kiếm

Cơ Sở 8: Quận Hoàng Mai

Cơ Sở 9: Quận Tây Hồ

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN LẠNH TRUNG NAM

Địa chỉ: 514/14 Lê Đức Thọ P17 Q.Gò Vấp

Mã số thuế : 0315370012

Hotline : 0963.690.011

Tư Vấn Khách Hàng : 0937.478.468

STK Công Ty : 06019835143

STK Sacombank : 060206343624

STK Techcombank : 19021125103012

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.
Scroll
0963690013
Power by

Download Free AZ | Free Wordpress Themes